đại học tiền giang tuyển sinh 2020
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT. Điểm chuẩn 2021 cho các chuyên ngành của trường dao động từ 16 điểm đến 23.5 điểm, cao nhất cho chuyên ngành Luật và thấp nhất cho các chuyên ngành công nghệ sinh học, công nghệ kỹ thuật môi trường, công nghệ thực phẩm….
Tin tức về: Thứ Bảy, 17/09/2022 - 12:50. Vĩnh Long tuyên dương 132 học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp quốc gia. Sáng 17/9, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long tổ chức lễ tuyên dương học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp quốc gia năm học 2020-2021, 2021-2022; khai mạc khóa bồi dưỡng học
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC. ĐĂNG KÝ DỰ THI. + Chuyên khoa 1 + Chuyên khoa 2 + Bác sĩ nội trú + Thạc sĩ + Tiến sĩ. ÔN TẬP. + Đăng ký lớp ôn tập. TRA CỨU. + Số báo danh, phòng thi + Hồ sơ dự thi + Hồ sơ ôn tập + Kết quả dự thi.
Thông báo về việc tuyển sinh đại học bằng thứ hai hình thức vừa làm vừa học năm 2021 tại Trường Cao đẳng Long An; Thứ 5 08/07. Thông báo về việc tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo từ xa năm 2021 tại trường Trung cấp nghề Củ Chi
Tổng quan về Trường Đại học An Giang. Gắn liền với sứ mệnh là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; Trường Đại học An Giang đã trải qua hơn hai thập niên ghi dấu những bước tiến vượt bậc trên chặng đường phát triển. Từ một cơ sở
Augsburger Allgemeine Bekanntschaften Er Sucht Sie. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Kí hiệu trường TTG THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 Trường Đại Học Tiền Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất Trường Cao Đẳng Sư phạm Tiền Giang và Trường Cao đẳng Cộng Đồng Tiền Giang năm 2005 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân, là từng đại học công lập, đa cấp, đa lĩnh vực. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cung cấp cho tỉnh Tiền Giang nói riêng cũng như cả nước nói chung Năm 2020, Trường Đại học Tiền Giang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu từng ngành như sau Ngành học. Mã ngành Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu Các ngành đào tạo đại học Kế toán D340301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 120 Quản trị Kinh doanh D340101 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 60 Tài chính ngân hàng D340201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 60 Luật D380101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Hóa học 60 Công nghệ Thông tin D480201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 80 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng D510103 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 80 Công nghệ Thực phẩm D540101 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 120 Nuôi trồng Thủy sản D620301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 60 Khoa học cây trồng D620110 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 80 Công nghệ Sinh học D420201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 80 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D510201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 60 Văn học D220330 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 50 Toán ứng dụng D460112 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 50 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 60 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 60 Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy Các môn cơ sở ngành tương ứng 100 Các ngành đào tạo cao đẳng 800 Ngành học ngoài sư phạm 550 Kế toán C340301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 50 Công nghệ Thông tin C480201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 50 Công nghệ Thực phẩm C540102 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 50 Công nghệ May C540204 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học. 60 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng C510103 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 40 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 40 Nuôi trồng Thủy sản C620301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 40 Dịch vụ Thú y C640201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học. 50 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh. 40 Tiếng Anh C220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 70 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C340103 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. 60 Ngành học sư phạm 250 Giáo dục mầm non C140201 Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát; Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát. 50 Giáo dục thể chất C140206 Toán, Năng khiếu, Thể lực; Ngữ văn, Năng khiếu, Thể lực; 30 Sư phạm Âm nhạc C140221 Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc 30 Sư phạm Mỹ thuật C140222 Toán, Hình họa, Trang trí; Ngữ văn, Hình họa, Trang trí; 30 Sư phạm Sinh – Hóa C140213 Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; 40 Sư phạm Sử – Địa C140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử; Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý. 40 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Công nghiệp C140215 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Toán, Tiếng Anh, Hóa học. 30 I. Khu vực tuyển sinh Ngành sư phạm Nhà trường tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Tỉnh Tiền Giang Các ngành khác Nhà trường tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 17 tỉnh Nam BộTừ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào trong II. Hình thức tuyển sinh Hình thức 1 Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020 Áp dụng cho tất cả các ngành và các đợt xét tuyển Thí sinh đã đỗ tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương Tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2020 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng và đại học và đạt được mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm Hình thức 2 Xét tuyển bằng kết quả học tập 5 học kì ở bậc học THPT Áp dụng trong đợt xét tuyển bổ sung đối với các ngành còn thiếu chỉ tiêu Thí sinh phải đỗ tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả học tập của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển trong học bạ THPT III. Hồ sơ đăng kí xét tuyển Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu Giấy chứng nhận kết quả kì thi THPT quốc gia 2020 photo Học bạ photo công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời photo công chứng Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HÊ Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại học Tiền Giang Địa chỉ Số 119 – Ấp Bắc – Phường 5 Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang Điện thoại 0733 860 606 Website
đại học tiền giang tuyển sinh 2020